拘る
こだわる
kodawaru
Cách viết khác: 拘わる
意味Nghĩa
- 1.điều khiển; chú ý; cứng rắn
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
1.to be obsessive (about); to be overly concerned (with); to fuss (over); to worry too much (about); to be picky (about); to be hung up (on); to stick to
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
2.to be particular (about); to pay special attention (to); to be fastidious (about); to insist (on); to be uncompromising
positive nuance
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từdated termthường viết bằng kana
3.to get stuck; to be obstructed
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 日本人はあまり宗教にはこだわらない。
Người Nhật không quá câu nệ tôn giáo.
Japanese are not so particular about religion.
- 殿方が細かいことにこだわるものではありません。
Những quý ông không bao giờ để ý những chuyện nhỏ nhặt.
It doesn't become a gentleman to fuss over trifles.
- 細かいことにこだわるな。
Đừng để ý những chuyện nhỏ nhặt.
Don't split hairs.
- なぜ、ムスリムの人たちは、土葬にこだわるのか。
Tại sao người Hồi giáo quan trọng việc chôn cất thế nhỉ?
Why do Muslims place such importance on burial?
- その男の子はあくまでも髪の毛を伸ばすことにこだわった。
The boy persisted in wearing his hair long.
- 彼は自分の習慣にこだわる。
He clings to his customs.
- 彼女は服装にはこだわらない。
She doesn't care how she dresses.
- 得しようとこだわると損する。
If you're too concerned with what you gain, you're bound to lose.
- 古い方法にこだわっても仕方がない。
It's no use trying to stick to the old ways.
- こだわらないよ。なんでも食べるよ。
I'm not picky. I'll eat anything.