Kaori Dict

こつ

kotsu

N1

Âm Hán-Việt: CỐT

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 6

Nghĩa

  1. 1.bí quyết; thủ thuật; mánh khóe; xương
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.knack; skill; trick; secret; know-how; the ropes; hang

  2. danh từ

    2.bone; skeleton

  3. danh từ

    3.cremated remains (esp. the bones); ashes

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ta biết cách kết bạn.

    He knows the art of making friends.

  • She knows the art of making money.

  • I know the ropes.

  • I think I'm starting to get the hang of it.

  • It's the secret for improving oneself.

  • I came to realize the trick of how to avoid a failing grade.

  • It's a snap once you get the hang of it.

  • The door closed with a clank.

  • She hasn't got the knack of cooking yet.

  • It is the art of getting insurance appointments when telemarketing.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

骨 (こつ) — bí quyết; thủ thuật; mánh khóe; xương | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict