骨
Cốt
xương; bộ xương; bộ phận; cấu trúc
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- コツ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- ほね
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 10
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 6
- Tần suất báo chí
- #936 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 188
- Từ JLPT chứa chữ
- 5
- Pinyin
- gu3, gu1, gu2
- Tiếng Hàn
- 골
xương; bộ xương; bộ phận; cấu trúc
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
xương; cấu trúc; cốt lõi; tinh thần
gãy xương; vỡ xương
điểm bài; bài tập
thô bạo; thẳng thắn; không che giấu
bí quyết; thủ thuật; mánh khóe; xương
đồ cổ; vật cổ; hiện vật
cốc thủy tinh
đi cốt; di cốt xương
xương khổ
ngón tay
xương khung
cốt lõi
tủy xương
đồ cổ
cắt xương
xương người
ensteel frame; steel beam; steel girder
đầu óc
xương chậu; thịt xương
xương sống; cột sống
xương trắng
rải tro; tán tro; phân tán tro
enossification
enepiglottis
enscapula; shoulder blade
en(moral) backbone; spirit; soul; grit
enchivalrous spirit
enbreastbone; sternum
enmuscles and bones; body build; physique · cartilage
enbone · firmness (of character); backbone; unyielding spirit
enhipbone; innominate bone · fortitude; perseverance; endurance; persistence
ento learn the ropes; to get the knack
enrelaxation; recreation; recess
enaggregate (material)
ensparing oneself; laziness
enbonesetting
enpains; efforts; trouble; labor; labour; services
enosteoporosis
enskeletal frame; skeleton; build; physique · framework; frame; structure
enbony tissue
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).