Kaori Dict

洋杯

コップ

koppu

thông dụng

Âm Hán-Việt: DƯƠNG BÔI

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. 1.cốc thủy tinh
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.glass (drinking vessel); tumbler

  2. danh từthường viết bằng kanacard games

    2.cups (suit)

    also written as コツフ

Câu ví dụ · Tatoeba

  • When I tried to set the glass down in the sink my hand slipped and it shattered to pieces.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

洋杯 (コップ) — cốc thủy tinh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict