Kaori Dict

ほね

hone

N3

Âm Hán-Việt: CỐT

JLPT N3 · Bài 94

Nghĩa

  1. 1.xương; cấu trúc; cốt lõi; tinh thần
  1. danh từ

    1.bone

  2. danh từ

    2.frame

  3. danh từ

    3.outline; core

  4. danh từ

    4.backbone; spirit; fortitude

  5. tính từ đuôi なdanh từ

    5.laborious; troublesome; difficult

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Con chó nhà tôi chôn xương ở trong vườn.

    Our dog buries its bones in the garden.

  • It'll take the bone a month or so to set completely.

  • The bone is broken.

  • I was chilled to the bone.

  • The bone caught in my throat.

  • He gave the dog a bone.

  • This fish has a lot of bones.

  • There are no broken bones.

  • A bone stuck in my throat.

  • I have a fish bone stuck in my throat.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

骨 (ほね) — xương; cấu trúc; cốt lõi; tinh thần | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict