コツを覚える
コツをおぼえる
kotsuwooboeru
Cách viết khác: こつを覚える・骨を覚える · Cách đọc khác: こつをおぼえる
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 2 (一段)
1.to learn the ropes; to get the knack
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女はまだ料理のコツを覚えていない。
She hasn't got the knack of cooking yet.
コツをおぼえる
kotsuwooboeru
Cách viết khác: こつを覚える・骨を覚える · Cách đọc khác: こつをおぼえる
1.to learn the ropes; to get the knack
She hasn't got the knack of cooking yet.