Kaori Dict

誇張

こちょう

kochou

N1

Âm Hán-Việt: KHOA TRƯƠNG

JLPT N1 · Bài 6

Nghĩa

  1. 1.phóng đại
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.exaggeration

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nếu gọi anh ấy là thiên tài thì cũng không phải là nói quá.

    It is no exaggeration to call him a genius.

  • The report exaggerated the capacity of the hall.

  • Tom tends to exaggerate.

  • Don't exaggerate.

  • It seems to me that she has a tendency to exaggerate.

  • He exaggerated his experience.

  • She magnified her sufferings.

  • The announcement exaggerated the number of casualties.

  • I've told you a million times not to exaggerate.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

誇張 (こちょう) — phóng đại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict