第7課/N1 · Bài 7
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1コマーシャルkomaasharu
quảng cáo; quảng cáo truyền hình
- 2
bao gồm; chèn; trộn
- 3コメントkomento
bình luận; nhận xét
- 4
đóng lại; bị nghẹt; ngập tràn; bị kẹt
- 5
đặc trưng; bản địa
- 6
năm âm lịch; bảng lịch; sổ ngày
- 7
điều trữ; tập trung
- 8
nhìn xem; xem đi; hãy nhìn
- 9
tách rời
- 10
học kinh nghiệm; nản lòng; chán nản
- 11
tập trung; say mê; tỉ mỉ
- 12
kiên trì; bền bỉ; kiên nhẫn; nỗ lực
- 13
cơ sở; lý do; nền tảng; chứng cứ
- 14
hỗn tộc; người lai; dòng dõi
- 15コンタクトkontakuto
liên hệ; kính áp tròng
- 16
sâu bọ; động vật
- 17
nền tảng; cơ sở; gốc rễ; cốt lõi
- 18
nhầm lẫn; trộn lẫn; pha trộn
- 19コントラストkontorasuto
độ tương phản; sự tương phản
- 20コントロールkontorooru
kiểm soát; điều khiển
例文Câu ví dụ trong bài
- コマーシャルあのコマーシャルってインパクト強いね。特に、音楽が耳に残るよ。
That commercial makes a strong impression - especially the music. It stays in your head.
- 込める彼女は憎しみをこめて彼を見た。
Cô ấy đã nhìn anh ấy với sự căm ghét.
- コメントあなたの報告書に目を通し、コメントを書いておきました。
I've looked through your report and made some notes on it.
- 籠もる彼は、よく書斎にこもって、こういうものを書きます。
Anh ta thường ở ru rú trong phòng đọc sách và viết những thứ như thế này.
- 固有羽は鳥に固有のものだ。
Feathers are peculiar to birds.
- 暦ユリウス暦で、今日は何月何日?
What day is it today on the Julian calendar?
- 凝らすその部屋は装飾を凝らしている。
The room is richly ornamented.
- ご覧なさい受付で聞いてご覧なさい。
Please ask at the information desk.
- 孤立この地域はきわめて孤立している。
This area is extremely isolated.
- 懲りるこれに懲りずにまたやれよ。
Đừng nản chí vì điều này, mà hãy làm lại lần nữa đi.