Kaori Dict

固有

こゆう

koyuu

N1

Âm Hán-Việt: CỐ HỮU

JLPT N1 · Bài 7

Nghĩa

  1. 1.đặc trưng; bản địa
  1. danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi な

    1.characteristic (of); peculiar (to); inherent (in); endemic; unique (to); native (to); intrinsic

  2. tiền tố danh từmathematicsphysics

    2.eigen-

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Feathers are peculiar to birds.

  • That is a custom proper to Japan.

  • Language is a specifically human characteristic.

  • The problems are inherent in this system.

  • The Diaoyu Islands have long been an inherent territory of China.

  • The instinct for survival is inherent in every living thing.

  • Japan claims the Northern Territories for its own.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

固有 (こゆう) — đặc trưng; bản địa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict