有
Hữu · Dựu
possess · have · exist · happen
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ユウウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- あ.る
- Đọc trong tên người (名乗り)
- あ・あら・あり・ある・くに・なお・ゆ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 6
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #282 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 74
- Từ JLPT chứa chữ
- 22
- Pinyin
- you3, you4
- Tiếng Hàn
- 유
possess · have · exist · happen · occur · approx
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
có; tồn tại; có mặt
nổi tiếng
nói; thưa; gọi tên; được gọi
sinh học; không tổng hợp
có hiệu lực; hợp lệ; hiệu quả; kỹ thuật judo
năng lực; hiệu quả; tài năng
có không; tồn tại; không tồn tại
mọi; tất cả
cảm ơn
enadvantageous, better
cảm ơn; biết ơn; trân trọng
có phí; phải trả; trả tiền
đúng như dự đoán; thật sự
đặc trưng; bản địa
sở hữu nhà nước; công cộng
sở hữu tư nhân
enone's possessions, ownership
đặc trưng; đặc biệt
có; sở hữu; có
đúng thật; thật thà; thẳng thắn
trạng thái; hình thức
có lợi
triển vọng; hứa hẹn
có ảnh hưởng; mạnh mẽ
phổ biến; thường thấy; bình thường
chứa; có thành phần; có khoáng chất
chia sẻ; chung sở hữu
sở hữu công cộng
quyền sở hữu
chủ sở hữu
enpossession; occupation; occupancy
enanyhow; in any case
enwealthy; rich; affluent
enpossession; retention; maintenance; holding; keeping
enexistence · possession; having
enprobable; likely
encommon; commonplace; ordinary; familiar; everyday; garden-variety; trite; stale; hackneyed; stereotyped
enthank you
ensignificant; useful; meaningful; worthwhile; valuable; of interest
enmarketable securities; stocks and bonds
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).