Kaori Dict

仰る

おっしゃる

ossharu

N4

JLPT N4 · Bài 28

Nghĩa

  1. 1.nói; thưa; gọi tên; được gọi
  1. động từ nhóm 1 (ござる, いらっしゃる)tha động từthường viết bằng kanakính ngữ (尊敬語)

    1.to say; to speak; to tell

  2. động từ nhóm 1 (ござる, いらっしゃる)tha động từthường viết bằng kanakính ngữ (尊敬語)

    2.to be called

    as ...とおっしゃる after a person's name

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh có thể nói lại một lần nữa được không ạ?

    Please say it once more.

  • Ông có thể nói lại một lần nữa được không ạ?

    I beg your pardon?

  • Bạn có lẽ đang nói về Tom có đúng không?

    I assume you're talking about Tom.

  • Bạn nên chú ý nghe giáo viên nói gì.

    You should attend more to what your teacher says.

  • You can speak out freely here.

  • You're lying.

  • Say something!

  • You're right.

  • I beg your pardon?

  • You are absolutely right.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

仰る (おっしゃる) — nói; thưa; gọi tên; được gọi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict