仰る
おっしゃる
ossharu
N4
意味Nghĩa
- 1.nói; thưa; gọi tên; được gọi
- động từ nhóm 1 (ござる, いらっしゃる)tha động từthường viết bằng kanakính ngữ (尊敬語)
1.to say; to speak; to tell
- động từ nhóm 1 (ござる, いらっしゃる)tha động từthường viết bằng kanakính ngữ (尊敬語)
2.to be called
as ...とおっしゃる after a person's name
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- もう一度おっしゃってください。
Anh có thể nói lại một lần nữa được không ạ?
Please say it once more.
- もう一度おっしゃっていただけますか。
Ông có thể nói lại một lần nữa được không ạ?
I beg your pardon?
- おそらくトムのことを仰ってるんですよね。
Bạn có lẽ đang nói về Tom có đúng không?
I assume you're talking about Tom.
- 先生のおっしゃることをもっと注意して聞くべきだ。
Bạn nên chú ý nghe giáo viên nói gì.
You should attend more to what your teacher says.
- ここではどんどん意見をおっしゃってかまいません。
You can speak out freely here.
- 嘘おっしゃい。
You're lying.
- 何かおっしゃい!
Say something!
- おっしゃる通りです。
You're right.
- 何とおっしゃいましたか。
I beg your pardon?
- 全くおっしゃる通りです。
You are absolutely right.