有名
ゆうめい
yuumei
Âm Hán-Việt: HỮU DANH
意味Nghĩa
- 1.nổi tiếng
- tính từ đuôi な
1.famous; well-known
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は有名になった。
Anh ấy đã trở nên nổi tiếng.
He became famous.
- トムって有名なの?
Tom có nổi tiếng không vậy?
Is Tom famous?
- 彼らは非常に有名だ。
Họ rất nổi tiếng.
Those are very famous people.
- ハワイの海岸は巨大な波で有名だ。
Bãi biển Hawaii nổi tiếng là có những con sóng lớn.
The beaches in Hawaii are famous for their huge waves.
- 白い服を着ている婦人は有名な女優です。
Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng.
The lady dressed in white is a famous actress.
- その少年は成長して有名な音楽家になった。
Cậu bé đó khi lớn lên đã trở thành một nhạc sĩ nổi tiếng.
The boy grew up to be a famous musician.
- 少年は成長し有名なミュージシャンになった。
Cậu bé đó khi lớn lên đã trở thành một nhạc sĩ nổi tiếng.
The boy grew up to be a famous musician.
- これは有名な建築家によってデザインされた家だ。
Đây là một ngôi nhà được thiết kế bởi một kiến trúc sư nổi tiếng.
This is the house which was designed by a famous architect.
- みんなあなたに会いたがってる。あなたは有名なのよ!
Mọi người muốn gặp bạn vì bạn nổi tiếng!
Everyone wants to meet you. You're famous!
- 京都を訪問すべきだよ。古いお寺や神社で有名だから。
Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto...
You should visit Kyoto, which is famous for its old temples and shrines.