Kaori Dict

所有

しょゆう

shoyuu

N1

Âm Hán-Việt: SỞ HỮU

JLPT N1 · Bài 68

Nghĩa

enone's possessions, ownershipNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.possession; ownership

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi là chủ tòa nhà này.

    I'm the owner of this building.

  • Tom đang sở hữu một sân golf đấy.

    Tom owns a golf course.

  • This land belongs to Mr Ikeda.

  • I'm the owner.

  • This land is my property.

  • The house is owned by him.

  • Who owns this house?

  • This house belongs to Mr Yamada.

  • He is in possession of this land.

  • Who owns this land?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

所有 (しょゆう) — one's possessions, ownership | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict