Kaori Dict

Sở

place · extent

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#221 / 2.501
Bộ thủ
bộ 63
Từ JLPT chứa chữ
27
Pinyin
suo3
Tiếng Hàn

place · extent

Từ chứa chữ này · dễ trước

あそこasokoBỈ XỬ

chỗ kia; nơi ấy; bộ phận sinh dục

N5
そこsokoKỲ XỬ

chỗ kia; nơi ấy; bạn

N5
ここkokoTHỬ XỬ

đây; tại đây

N5
ところtokoroSỞ

địa điểm; nơi

N5
だいどころdaidokoroĐÀI SỞ

bếp

N5
どこdokoHÀ XỬ

đâu; nơi; đâu; nơi

N5
きんじょkinjoCẬN SỞ

khu phố; vùng lân cận; khu vực

N4
じむしょjimushoSỰ VỤ SỞ

văn phòng; cơ quan

N4
じゅうしょjuushoTRÚ SỞ

địa chỉ; nơi ở

N4
ばしょbashoTRƯỜNG SỞ

nơi

N4
ところがtokoroga

tuy nhiên; mặc dù; thậm chí

N3
ところでtokorode

nói chuyện; thề; thậm chí

N3
いわゆるiwayuruSỞ VỊ

gọi là; được gọi

N3
ていりゅうじょteiryuujoĐÌNH LƯU SỞ

đình lựa số

N3
せいseiSỞ VỊ

nguyên nhân

N3
たんしょtanshoĐOẢN SỞ

điểm yếu; khuyết điểm

N2
ちょうしょchoushoTRƯỞNG SỞ

điểm mạnh; ưu điểm; lợi thế

N2
べんじょbenjoTIỆN SỞ

nhà vệ sinh; phòng tắm

N2
めいしょmeishoDANH SỞ

địa danh nổi tiếng

N2
やくしょyakushoDỊCH SỞ

cơ quan nhà nước

N2
かしょkashoCÁ SỞ

địa điểm; phần

N2
ところどころtokorodokoro

đây và đó; một vài nơi; một vài phần; khắp nơi

N2
よそyosoDƯ SỞ

địa điểm khác; nơi xa; bên ngoài; người khác; không quan tâm

N2
しょshoSỞ

nơi; đếm nơi

N2
しょざいshozaiSỞ TẠI

enwhereabouts

N1
しょじshojiSỞ TRÌ

enpossession, owning

N1
しょぞくshozokuSỞ THUỘC

enattached to, belong to

N1
しょていshoteiSỞ ĐỊNH

enfixed, prescribed

N1
しょとくshotokuSỞ ĐẮC

enincome

N1
しょゆうshoyuuSỞ HỮU

enone's possessions, ownership

N1
ないしょnaishoNỘI TỰ

bí mật; riêng tư; tình hình tài chính; nội tâm

N1
よそみyosomi

nhìn sang bên; nhìn xa

N1
どころかdokoroka

không hề; chưa kể; hơn nữa

N1
なつばしょnatsubashoHẠ TRƯỜNG SỞ

giải đấu mùa hè

thông dụng
きのせいkinosei

Tưởng tượng; chỉ là ảo tưởng

thông dụng
きゅうけいじょkyuukeijoHƯU KHẾ SỞ

khu nghỉ ngơi

thông dụng
きゅうしょkyuushoCẤP SỞ

điểm yếu; điểm nóng

thông dụng
こうしんじょkoushinjoHỨNG TÍN SỞ

công ty thám tử; cơ quan điều tra

thông dụng
くやくしょkuyakushoKHU DỊCH SỞ

cơ quan quận

thông dụng
けいむしょkeimushoHÌNH VỤ SỞ

nhà tù

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

所 (Sở) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict