Kaori Dict

ところ

tokoro

N5

Âm Hán-Việt: SỞ

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.địa điểm; nơi
  1. danh từphó từhậu tố

    1.place; spot; scene; site

    also pronounced どころ when a suffix

  2. danh từhậu tốthường viết bằng kana

    2.address

  3. danh từhậu tốthường viết bằng kana

    3.district; area; locality

  4. danh từhậu tốthường viết bằng kana

    4.one's house

  5. danh từhậu tốthường viết bằng kana

    5.point; aspect; side; facet

  6. danh từhậu tốthường viết bằng kana

    6.passage (in text); part

  7. danh từhậu tốthường viết bằng kana

    7.space; room

  8. danh từhậu tốthường viết bằng kana

    8.thing; matter

  9. danh từthường viết bằng kana

    9.whereupon; as a result

    after the plain past form of a verb

  10. danh từthường viết bằng kana

    10.about to; on the verge of

    after present form of a verb

  11. danh từthường viết bằng kana

    11.was just doing; was in the process of doing; have just done; just finished doing

    after past form of a verb

  12. danh từthường viết bằng kana

    12.approximately; around; about

    after a quantity + が

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh có vẻ không bất ngờ nhỉ, chắc anh đã biết cả rồi.

    Seeing that you're not surprised, I think you must have known.

  • Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn.

    There is no place like home.

  • Đây là nơi tôi ngủ.

    This is where I sleep.

  • Không có lửa sao có khói.

    There is no smoke without fire.

  • Hãy ngồi bất cứ chỗ nào mà bạn thích.

    You can sit anywhere you like.

  • Anh ấy suýt chút nữa thì chết đuối.

    He was almost drowned.

  • Bố tôi làm việc ở đây.

    This is where my father works.

  • Anh ấy vừa đến.

    He had just arrived.

  • Tôi vừa ăn bữa sáng xong.

    I've just finished breakfast.

  • Cô ấy ngồi xổm ở chỗ cánh cổng.

    She crouched down by the gate.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

所 (ところ) — địa điểm; nơi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict