此処
ここ
koko
N5
Âm Hán-Việt: THỬ XỬ
Cách viết khác: 此所・是・茲・爰
意味Nghĩa
- 1.đây; tại đây
- đại từthường viết bằng kana
1.here; this place
- đại từthường viết bằng kana
2.this point; here; now
- đại từthường viết bằng kana
3.these past ... (e.g. three years); these last ...
followed by a duration noun
- đại từthường viết bằng kana
4.the next ... (e.g. few days); these next ...
followed by a duration noun
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ここに来な。
Lại đây nào.
Come here.
- ここにお出で。
Lại đây.
Come here.
- ここで止まるな。
Đừng dừng lại ở đây.
Don't stop here.
- ここへ来なさい!
Lại đây đi.
Come here.
- ここで待ってるね。
Tôi sẽ đợi ở đây.
I'll wait here.
- ここ座っていいよ。
Bạn có thể ngồi ở đây.
You can sit here.
- ここに置いといて。
Hãy để nó ở đây.
Leave it here.
- 僕はここにいない。
碎空於低。
I am not here.
- ここに置いておいて。
Hãy để nó ở đây.
Leave it here.
- 彼以外は皆ここにいる。
Mọi người đều có mặt trừ anh ta.
All but for he are here.