九
きゅう
kyuu
N5
Âm Hán-Việt: CỬU
Cách viết khác: 9・玖 · Cách đọc khác: く・ここの・この・ここ
意味Nghĩa
- 1.chín; chín; chín; chín
- số từ
1.nine; 9
玖 is used in legal documents
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 泣きっ面に蜂。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.
Misfortunes never come singly.
- この車は黒い。
Cái xe này màu đen.
This car is black.
- この写真大好き。
Tôi rất thích bức ảnh này.
I love this picture.
- この男の人、誰?
Người đàn ông này là ai?
Who is this man?
- この鉛筆、誰の?
Cái bút chì này của ai vậy?
Whose pencil is this?
- この靴どう思う?
Bạn thấy đôi giày này thế nào?
What do you think of these shoes?
- この傘にします。
Tôi sẽ lấy cái ô này.
I'll take this umbrella.
- この小説は退屈だ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.
This novel bores me.
- この指輪、いくら?
Cái nhẫn này bao nhiêu tiền?
How much is this ring?
- この車は最新型です。
Chiếc xe hơi này là mẫu mới nhất.
This car is the latest model.