Kaori Dict

台所

だいどころ

daidokoro

N5

Âm Hán-Việt: ĐÀI SỞ

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 19

Nghĩa

  1. 1.bếp
  1. danh từ

    1.kitchen

  2. danh từ

    2.financial situation; finances

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom đóng cửa nhà bếp.

    Tom shut the kitchen door.

  • Lại đây mà xem này! Trong nhà bếp có một con mèo.

    Look! The cat's in the kitchen.

  • Ai bày bừa ra bếp như thế này?

    Who's responsible for this mess in the kitchen?

  • Từ lúc ngã trong nhà bếp, cô ấy đã trở nên lú lẫn.

    Ever since she fell in the kitchen, she hasn't been all there.

  • Mẹ tôi vừa ngân nga một bài hát vừa cần mẫn nấu ăn trong bếp.

    Mother hummed to herself as she went about her cooking in the kitchen.

  • Mary went down to the kitchen.

  • Where's the kitchen?

  • They are in the kitchen.

  • He's in the kitchen.

  • There is a cat in the kitchen.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

台所 (だいどころ) — bếp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict