台所
だいどころ
daidokoro
N5
Âm Hán-Việt: ĐÀI SỞ
Cách đọc khác: だいどこ
意味Nghĩa
- 1.bếp
- danh từ
1.kitchen
- danh từ
2.financial situation; finances
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムは台所のドアを閉めた。
Tom đóng cửa nhà bếp.
Tom shut the kitchen door.
- 見てください!台所に猫がいます。
Lại đây mà xem này! Trong nhà bếp có một con mèo.
Look! The cat's in the kitchen.
- 台所をこんなに散らかしたのは誰だよ。
Ai bày bừa ra bếp như thế này?
Who's responsible for this mess in the kitchen?
- 台所でころんで以来彼女はぼけてしまった。
Từ lúc ngã trong nhà bếp, cô ấy đã trở nên lú lẫn.
Ever since she fell in the kitchen, she hasn't been all there.
- 母は台所でせっせと料理しながら歌を口ずさんでいた。
Mẹ tôi vừa ngân nga một bài hát vừa cần mẫn nấu ăn trong bếp.
Mother hummed to herself as she went about her cooking in the kitchen.
- メアリーは階段をおりて台所へ行った。
Mary went down to the kitchen.
- 台所はどこ?
Where's the kitchen?
- 台所にいます。
They are in the kitchen.
- 彼は台所だよ。
He's in the kitchen.
- 台所に猫がいる。
There is a cat in the kitchen.