Kaori Dict

長所

ちょうしょ

chousho

N2

Âm Hán-Việt: TRƯỞNG SỞ

JLPT N2 · Bài 81

Nghĩa

  1. 1.điểm mạnh; ưu điểm; lợi thế
  1. danh từ

    1.strong point; merit; virtue; advantage

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.

    Everyone has strengths and weaknesses.

  • Bạn cần phải biết phát huy sở trường của riêng mình.

  • Your plan has the virtue of being practical.

  • What are your strong points?

  • What do you think are my strengths?

  • His plan has both virtues and liabilities.

  • It's an advantage to be good-looking.

  • Everybody has his merits and demerits.

  • There are pros and cons to anything.

  • His weakness cancels out his virtues.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

長所 (ちょうしょ) — điểm mạnh; ưu điểm; lợi thế | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict