Kaori Dict

/N2 · Bài 81

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    ちょうかchoukaSIÊU QUÁ

    vượt quá

  2. 2
    ちょうこくchoukokuĐIÊU KHẮC

    tác phẩm điêu khắc

  3. 3
    ちょうしょchoushoTRƯỞNG SỞ

    điểm mạnh; ưu điểm; lợi thế

  4. 4
    ちょうじょchoujoTRƯỞNG NỮ

    con gái cả; con gái trưởng

  5. 5
    ちょうせいchouseiĐIỆU CHỈNH

    điều chỉnh; điều tiết

  6. 6
    ちょうせつchousetsuĐIỆU TIẾT

    điều tiết; điều chỉnh

  7. 7
    ちょうたんchoutanTRƯỞNG ĐOẢN

    độ dài; ưu nhược điểm

  8. 8
    ちょうてんchoutenĐỈNH ĐIỂM

    đỉnh; đỉnh cao

  9. 9
    ちょうなんchounanTRƯỞNG NAM

    con trai cả; con trai trưởng

  10. 10
    ちょうほうけいchouhoukeiTRƯỞNG PHƯƠNG HÌNH

    hình chữ nhật

  11. 11
    ちょうみりょうchoumiryouĐIỆU VỊ LIỆU

    điều vị liệu; gia vị

  12. 12
    ちょうめchoumeĐINH MỤC

    lô địa

  13. 13

    phấn viết; chalk

  14. 14
    ちょくごchokugoTRỰC HẬU

    enimmediately following

  15. 15
    ちょくせんchokusenTRỰC TUYẾN

    đường thẳng

  16. 16
    ちょくぜんchokuzenTRỰC TIỀN

    ngay trước

  17. 17
    ちょくつうchokutsuuTRỰC THÔNG

    kết nối trực tiếp

  18. 18
    ちょくりゅうchokuryuuTRỰC LƯU

    điện một chiều

  19. 19
    ちょぞうchozouTRỮ TÀNG

    lưu trữ

  20. 20
    ちょっかくchokkakuTRỰC GIÁC

    góc vuông

Câu ví dụ trong bài

  • The car is exceeding the speed limit.

  • The sculptures are of great value.

  • Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.

  • Đột nhiên cô con gái lớn nói "Tôi muốn kẹo".

  • Please adjust the seat to fit you.

  • You can adjust the color on the TV by turning this knob.

  • The economy is at peak of a business cycle at present.

  • He stood godfather to my first son.

  • We encounter similar difficulties when we substitute rectangles for triangles in this configuration.

  • I got out of the car at 40th Street.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N2 · Bài 81 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict