Kaori Dict

Trưởng · Trường · Trướng

long · leader · superior · senior

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#12 / 2.501
Bộ thủ
bộ 168
Từ JLPT chứa chữ
25
Pinyin
chang2, zhang3
Tiếng Hàn

long · leader · superior · senior

Từ chứa chữ này · dễ trước

ながいnagai

đài; dài; lâu

N5
かちょうkachouKHOÁ TRƯỞNG

trưởng phòng; quản lý; phòng

N4
こうちょうkouchouHIỆU TRƯỞNG

trưởng trường

N4
しゃちょうshachouXÃ TRƯỞNG

giám đốc; chủ tịch công ty

N4
ぶちょうbuchouBỘ TRƯỞNG

trưởng phòng; trưởng bộ

N4
ぎちょうgichouNGHỊ TRƯỞNG

nghị trưởng, chủ tịch, trưởng

N3
しんちょうshinchouTHÂN TRƯỞNG

chiều cao; chiều dài

N3
せいちょうseichouTHÀNH TRƯỞNG

sự phát triển; trưởng thành

N3
せいちょうseichouSINH TRƯỞNG

phát triển

N3
ちょうきchoukiTRƯỞNG KỲ

kỳ dài; thời gian dài; dài hạn; kéo dài

N3
とくちょうtokuchouĐẶC TRƯỞNG

điểm mạnh; ưu điểm; lợi thế

N3
えんちょうenchouDIÊN TRƯỞNG

gia hạn; kéo dài; mở rộng

N2
ちょうchouTRƯỞNG

dài; lãnh đạo; ưu điểm

N2
ちょうしょchoushoTRƯỞNG SỞ

điểm mạnh; ưu điểm; lợi thế

N2
ちょうじょchoujoTRƯỞNG NỮ

con gái cả; con gái trưởng

N2
ちょうたんchoutanTRƯỞNG ĐOẢN

độ dài; ưu nhược điểm

N2
ちょうなんchounanTRƯỞNG NAM

con trai cả; con trai trưởng

N2
ちょうほうけいchouhoukeiTRƯỞNG PHƯƠNG HÌNH

hình chữ nhật

N2
ながびくnagabiku

độ dài; kéo dài; kéo dài

N2
ながnagaTRƯỞNG

dài

N2
たけtakeTRƯỢNG

chiều cao; chiều dài; toàn bộ

N1
ちょうかんchoukanTRƯỞNG QUAN

quan chức

N1
のどかnodokaTRƯỞNG NHÀN

yên bình; thanh tịnh

N1
ちょうへんchouhenTRƯỞNG BIÊN

truyện dài; phim dài

N1
ねんちょうnenchouNIÊN TRƯỞNG

độ senior; lớn tuổi hơn

N1
ながながnaganaga

đi dài; kéo dài

N1
トちょうちょうtochouchou

G trưởng

thông dụng
いいんちょうiinchouUỶ VIÊN TRƯỞNG

chủ tịch hội; người đứng đầu

thông dụng
いちょうichouY TRƯỞNG

trưởng khoa

thông dụng
いんちょうinchouVIỆN TRƯỞNG

trưởng viện; giám đốc bệnh viện

thông dụng
えきちょうekichouDỊCH TRƯỞNG

trưởng ga; quản lý ga

thông dụng
えんちょうenchouVIÊN TRƯỞNG

enhead of a garden; kindergarten principal; nursery school principal; park director; zoo director; head of a plantation

thông dụng
かいちょうkaichouHỘI TRƯỞNG

enpresident (of a society); chairman

thông dụng
がくちょうgakuchouHỌC TRƯỞNG

trưởng trường

thông dụng
かんぼうちょうかんkanbouchoukanQUAN PHÒNG TRƯỞNG QUAN

trưởng phòng quan; bộ trưởng phòng quan

thông dụng
かんちょうkanchouQUÁN TRƯỞNG

trưởng phòng

thông dụng
きちょうkichouCƠ TRƯỞNG

đầu máy

thông dụng
きょくちょうkyokuchouCỤC TRƯỞNG

trưởng phòng; giám đốc

thông dụng
くちょうkuchouKHU TRƯỞNG

thủ trưởng quận

thông dụng
かかりちょうkakarichouHỆ TRƯỞNG

trưởng bộ phận; quản lý phụ

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

長 (Trưởng) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict