Kaori Dict

長期

ちょうき

chouki

N3

Âm Hán-Việt: TRƯỞNG KỲ

JLPT N3 · Bài 72

Nghĩa

  1. 1.kỳ dài; thời gian dài; dài hạn; kéo dài
  1. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    1.long-term

Câu ví dụ · Tatoeba

  • After being ill for a long time, Jane turned into a couch potato.

  • Deposits on long-term leases.

  • What do you do during your extended leave?

  • I don't know the long-term effects.

  • The long-range forecast says we will have a mild winter.

  • It was a great success, ending in a long run.

  • We called him to account for his long absence.

  • When I can get through my exams, I will take a long vacation.

  • The doctor advised me to take a long holiday.

  • If I can get through with my exams, I'll take a long vacation.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

長期 (ちょうき) — kỳ dài; thời gian dài; dài hạn; kéo dài | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict