Kaori Dict

長閑

のどか

nodoka

N1

Âm Hán-Việt: TRƯỞNG NHÀN

JLPT N1 · Bài 26

Nghĩa

  1. 1.yên bình; thanh tịnh
  1. tính từ đuôi なthường viết bằng kana

    1.tranquil; calm; quiet; peaceful; serene

  2. tính từ đuôi なthường viết bằng kana

    2.mild (weather); balmy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Never have I seen such a peaceful scene.

  • How tranquil an early afternoon it seems to be.

  • Never in my life have I seen such a peaceful sight.

  • Never have I seen such a peaceful sight.

  • We were sitting peacefully at dinner, when all of a sudden the lights went out.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

長閑 (のどか) — yên bình; thanh tịnh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict