第26課/N1 · Bài 26
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
để mất; bỏ lỡ; thả ra
- 2
trốn thoát
- 3
cả nhà; mọi ngôi
- 4
đáng mong; thích hợp; ưu tiên; nên làm
- 5
chiếm đoạt; chiếm giữ; chiếm lĩnh
- 6
yên bình; thanh tịnh
- 7
lăng mạ; lăng mạ lời
- 8
tổng cộng; tổng hợp; tổng thể; tổng số
- 9
nuốt; hiểu; nắm bắt; hấp thụ
- 10
đón lên; vào; tham gia; đi vào
- 11
lưỡi; cạnh dao
- 12
đoàn; phe; nhóm
- 13バーbaa
quán bar; thanh trượt
- 14
nắm bắt; hiểu biết
- 15
phế bỏ; bỏ đi
- 16
phân phối; cấp phát
- 17
vi khuẩn; vi rút; vi rút
- 18
vợ/chồng; người phối ngẫu
- 19
thư chào; kính gửi
- 20
nền tảng
例文Câu ví dụ trong bài
- 逃す逃すわけない。
Tôi sẽ không để bạn chạy thoát đâu.
- 逃れる人間は死をのがれられない。
Man is unable to escape death.
- 望ましいその会合には出席されることが望ましい。
It is desirable that you should attend the meeting.
- 乗っ取る軍が政府を乗っ取った。
The army took over the government.
- 長閑こんなのどかな眺めは見たことがない。
Never have I seen such a peaceful scene.
- 罵る彼女はさんざん私の事をののしった。
She called me many terrible things.
- 延べわが戦闘機の延べ出撃機数は平均1日430機であった。
Our fighters averaged 430 missions a day.
- 飲み込むこつが飲み込めましたか。
Got the hang of it?
- 乗り込むロンドン行きの列車に乗り込んだ。
I got on the train for London.
- 刃私のナイフの刃は、とても鋭い。
My knife has such a fine edge.