Kaori Dict

/N1 · Bài 25

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    ねつりょうnetsuryouNHIỆT LƯỢNG

    nhiệt độ; nhiệt huyết

  2. 2
    ねばりnebari

    độ dính; độ nhớt; kiên trì

  3. 3
    ねばるnebaru

    dính; bám; kiên trì

  4. 4
    ねびきnebiki

    giảm giá; chiết khấu

  5. 5
    ねまわしnemawashi

    chuẩn bị; sắp xếp; đằng sau

  6. 6
    ねむたいnemutai

    ngái ngủ

  7. 7
    ねるneru

    nhào; nghiền; tinh chỉnh; mài giũa

  8. 8
    ねんnenNIỆM

    tình cảm; ý nghĩ; mong muốn

  9. 9
    ねんがnengaNIÊN HẠ

    chúc mừng năm mới; thẻ chúc mừng; tặng quà

  10. 10
    ねんがんnenganNIỆM NGUYỆN

    ước nguyện sâu sắc; mong muốn lớn

  11. 11
    ねんごうnengouNIÊN HIỆU

    tên thời đại; năm trong triều đại

  12. 12
    ねんしょうnenshouNHIÊN THIÊU

    đốt cháy; cháy hết mình

  13. 13
    ねんちょうnenchouNIÊN TRƯỞNG

    độ senior; lớn tuổi hơn

  14. 14
    ねんりょうnenryouNHIÊN LIỆU

    enfuel

  15. 15
    ねんりんnenrinNIÊN LUÂN

    đường tròn cây; năm sinh trưởng

  16. 16

    rối loạn tâm lý; trầm cảm

  17. 17
    のうこうnoukouNÔNG CANH

    công nghiệp nông nghiệp

  18. 18
    のうじょうnoujouNÔNG TRƯỜNG

    cánh đồng; trang trại

  19. 19
    のうちnouchiNÔNG ĐỊA

    đất nông nghiệp

  20. 20
    のうにゅうnounyuuNẠP NHẬP

    đóng góp; nộp hàng

Câu ví dụ trong bài

  • Then it draws more silky lines across these spokes, leaving a smooth, non-sticky patch in the middle of the web.

  • Even though Tom stuck it out to the end of the marathon, he lost to his rival.

  • Some stores discount the price.

  • The president made certain that he lined his pockets before he resigned.

  • Tôi chỉ buồn ngủ thôi mà.

  • Let's take time out to elaborate a strategy.

  • Để đề phòng thì bạn có thể mang ô theo.

  • We hope that you will succeed.

  • The emperor passed away in January of 1989. Therefore, the name of the era changed from Showa to Heisei.

  • Pollutants like this derive mainly from the combustion of fuel in car engines.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 25 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict