粘る
ねばる
nebaru
N1
意味Nghĩa
- 1.dính; bám; kiên trì
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to be sticky; to be adhesive
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to persevere; to persist; to stick to; to hold out; to linger
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムはマラソン大会で最後まで粘るも、ライバルに敗れた。
Even though Tom stuck it out to the end of the marathon, he lost to his rival.