Kaori Dict

農場

のうじょう

noujou

N1

Âm Hán-Việt: NÔNG TRƯỜNG

JLPT N1 · Bài 25

Nghĩa

  1. 1.cánh đồng; trang trại
  1. danh từ

    1.farm (agriculture)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • A lot of people work on farms.

  • I worked on a farm.

  • He is employed on the farm.

  • My wife went to the farm.

  • My parents also have a farm.

  • We played around the farm.

  • He is breeding cattle on his farm.

  • The farmer plowed his field all day.

  • The airplane landed on my father's farm.

  • He had no money to buy the farm.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

農場 (のうじょう) — cánh đồng; trang trại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict