Kaori Dict

農

Nông

nông nghiệp; nông dân; sản xuất nông nghiệp; lĩnh vực nông

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
—
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
13
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#385 / 2.501
Bộ thủ
bộ 161
Từ JLPT chứa chữ
10
Pinyin
nong2
Tiếng Hàn
농

nông nghiệp; nông dân; sản xuất nông nghiệp; lĩnh vực nông

Từ chứa chữ này · dễ trước

のうかnoukaNÔNG GIA

nông dân; gia đình nông

N3
のうぎょうnougyouNÔNG NGHIỆP

nghề nông

N3
のうみんnouminNÔNG DÂN

enfarmers, peasants

N3
のうさんぶつnousanbutsuNÔNG SẢN VẬT

nông sản; sản phẩm nông nghiệp

N2
のうそんnousonNÔNG THÔN

làng nông thôn; cộng đồng nông nghiệp

N2
のうやくnouyakuNÔNG DƯỢC

thuốc trừ sâu; hoá chất nông nghiệp

N2
のうこうnoukouNÔNG CANH

công nghiệp nông nghiệp

N1
のうじょうnoujouNÔNG TRƯỜNG

cánh đồng; trang trại

N1
のうちnouchiNÔNG ĐỊA

đất nông nghiệp

N1
らくのうrakunouLẠC NÔNG

chăn nuôi sữa

N1
のうnouNÔNG

nông nghiệp

thông dụng
のうえんnouenNÔNG VIÊN

cánh đồng; trang trại

thông dụng
のうかんきnoukankiNÔNG NHÀN KỲ

kỳ nghỉ nông

thông dụng
のうきょうnoukyouNÔNG HIỆP

hợp tác nông

thông dụng
のうさぎょうnousagyouNÔNG TÁC NGHIỆP

công việc nông

thông dụng
のうさんnousanNÔNG SẢN

sản phẩm nông

thông dụng
のうりんnourinNÔNG LÂM

enagriculture and forestry

thông dụng
えいのうeinouDOANH NÔNG

nông nghiệp

thông dụng
のうせいnouseiNÔNG CHÍNH

enagricultural administration

thông dụng
のうちかいかくnouchikaikakuNÔNG ĐỊA CẢI CÁCH

cải cách nông địa; cải cách nông nghiệp

thông dụng
のうさくぶつnousakubutsuNÔNG TÁC VẬT

cây trồng; nông sản

thông dụng
のうほうnouhouNÔNG PHÁP

phương pháp canh tác

thông dụng
のうしょうnoushouNÔNG TƯƠNG

bộ trưởng nông nghiệp; bộ nông nghiệp

thông dụng
のうぎょうきょうどうくみあいnougyoukyoudoukumiaiNÔNG NGHIỆP HIỆP ĐỒNG TỔ HỢP

hợp tác xã nông nghiệp; hiệp đồng nông nghiệp

thông dụng
のうがくぶnougakubuNÔNG HỌC BỘ

khoa nông nghiệp

thông dụng
カノンほうkanonhou

encannon (esp. high-velocity artillery)

かんそうちのうぎょうkansouchinougyouCÀN TÁO ĐỊA NÔNG NGHIỆP

endry farming

かんちのうほうkanchinouhouCÀN ĐỊA NÔNG PHÁP

endry farming

かんのうkannouCẦN NÔNG

enencouragement of agriculture

きょうどうのうじょうkyoudounoujouCỘNG ĐỒNG NÔNG TRƯỜNG

encollective farm

けんぎょうのうかkengyounoukaKIÊM NGHIỆP NÔNG GIA

enpart-time farmer

ごうのうgounouHÀO NÔNG

enwealthy farmer

しのうこうしょうshinoukoushouSĨ NÔNG CÔNG THƯƠNG

enhierarchy of samurai, farmers, artisans, and merchants in Edo society

じゅうのうしゅぎjuunoushugiTRỌNG NÔNG CHỦ NGHĨA

enphysiocracy

こさくのうkosakunouTIỂU TÁC NÔNG

entenant farming

ちゅうのうchuunouTRUNG NÔNG

enmiddle-class farmer

とくのうかtokunoukaĐỐC NÔNG GIA

enexemplary farmer; outstanding farmer

のうがくnougakuNÔNG HỌC

en(science of) agriculture; agricultural science

のうこうnoukouNÔNG CÔNG

enagriculture and industry

のうどnoudoNÔNG NÔ

enserf

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

農 (Nông) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict