Kaori Dict

農家

のうか

nouka

N3

Âm Hán-Việt: NÔNG GIA

JLPT N3 · Bài 83

Nghĩa

  1. 1.nông dân; gia đình nông
  1. danh từ

    1.farmer; farming family

  2. danh từ

    2.farmhouse

  3. danh từlịch sử

    3.School of Agrarianism (China); School of Agronomists

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Would you like to be a farm boy?

  • Farmers turn up the soil with plows.

  • The valley was dotted with farm houses.

  • His family had been wheat farmers.

  • You look like a farmer.

  • Do I look like a farmer?

  • We stayed at a farm house.

  • My grandmother was a farmer.

  • He bought eggs and milk from a farmer.

  • He lives in a farmhouse remote from the world.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

農家 (のうか) — nông dân; gia đình nông | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict