第83課/N3 · Bài 83
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
thú; chuột
- 2
vùng nhiệt đới
- 3
đam mê; say mê
- 4
năm; trong năm
- 5
suốt năm; luôn luôn
- 6
thời đại; thời kỳ
- 7
tuổi; độ tuổi; năm sinh; niên độ
- 8
đồng; đồng cỏ; hoang dã
- 9
năng lực; tài năng; chức năng; khéo léo
- 10
nông dân; gia đình nông
- 11
nghề nông
- 12
enfarmers, peasants
- 13
khả năng
- 14ノーnoo
không; không có; không cho phép; không cần
- 15
mái hiên
- 16
để lại; lưu lại; dự trữ; di chúc
- 17
phần còn lại; dư thừa; còn lại; số dư
- 18
đặt lên; cho lên xe; chở; truyền tải
- 19
liếc; nhìn lén; dò xét; chọc mắt
- 20
loại trừ; loại bỏ
例文Câu ví dụ trong bài
- 鼠私の仕事は鼠を絞め殺す事です。
Công việc của tôi là bóp cổ chết chuột.
- 熱帯あの島は熱帯性気候です。
That island has a tropical climate.
- 熱中彼は野球に熱中している。
Anh ấy cực kỳ mê bóng chày.
- 年間私は十年間海外で生活した。
Tôi sống ở nước ngoài được 10 năm.
- 年中私は1年中テニスをします。
I play tennis all the year around.
- 年代大地震が東京を破壊したのは1920年代のことだった。
Vào những năm 20 của thế kỷ 20, một trận động đất lớn đã phá hủy thành phố Tokyo.
- 年齢彼女は私くらいの年齢だ。
Cô ấy trạc tuổi tôi.
- 野弟のです。
Đây là của em trai tôi.
- 能能は伝統的な日本の芸術である。
Noh is a traditional Japanese art.
- 農家農家の子になりたいかね。
Would you like to be a farm boy?