Kaori Dict

残す

のこす

nokosu

N3

JLPT N3 · Bài 83

Nghĩa

  1. 1.để lại; lưu lại; dự trữ; di chúc
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to leave (behind)

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to leave (undone); to not finish

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to save; to set aside; to reserve

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    4.to leave (to someone, esp. after one's death); to bequeath

  5. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từsumo

    5.to stay (in the ring); to hold on

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn hãy suy nghĩ xem thời đi học mình còn những điều gì chưa hoàn thành, rồi hãy làm xong những điều đó trước khi trưởng thành.

    Think about whether there is anything that you haven't yet done during your student years, and try to accomplish it before you enter the world of employment.

  • Trong xưởng vẽ có một bức tranh sơn dầu đang vẽ dở. Ngoài ra thì trong đó chẳng còn một bức tranh nào cả.

    There was a single oil painting left unfinished in the studio. No other pictures were there.

  • We left him some cake.

  • The thesis is finished except for the conclusion.

  • This is one thing my father left to me.

  • I carried one bag, but the other one was left behind.

  • The wound in the arm left a scar.

  • Save me some ice cream.

  • You missed a spot.

  • Don't leave your work unfinished.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

残す (のこす) — để lại; lưu lại; dự trữ; di chúc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict