年間
ねんかん
nenkan
Âm Hán-Việt: NIÊN GIAN
意味Nghĩa
- 1.năm; trong năm
- danh từphó từ
1.(period of) a year
- hậu tố danh từ
2.during the era (of)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は十年間海外で生活した。
Tôi sống ở nước ngoài được 10 năm.
I lived abroad for ten years.
- 私は彼と10年間つきあっている。
Tôi hẹn hò với anh ấy được 10 năm rồi.
I have been associated with him for ten years.
- 王子はその城に3年間監禁された。
Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.
The prince was confined in the castle for three years.
- 彼女は数年間フランス語を勉強している。
Cô ấy học tiếng Pháp vài năm nay rồi.
She has been studying French for a few years.
- トムは三年間フランス語を勉強しています。
Tom đã học tiếng Pháp được ba năm.
Tom has been learning French for three years.
- 私は4年間ネイティブから英語を習っていた。
Tôi đã học tiếng Anh 4 năm từ người bản ngữ.
I studied English for four years with a native speaker.
- 私はこれで4年間ずっとフランス語を学んでいる。
Cho đến bây giờ, tôi đã học tiếng Pháp suốt 4 năm.
I have been studying French four years now.
- 彼は五年間の刑務所暮らしの後、釈放されたそうだ。
Tôi nghe nói anh ta đã được trả tự do sau 5 năm sống ở tù.
I hear he was released after five years in prison.
- 彼のお母さんは15年間前から薬局を経営している。
Mẹ anh ấy đã làm chủ một hiệu thuốc từ 15 năm trước.
His mother has been running a drugstore for fifteen years.
- 私はここで10年間働いている。
I've worked here for ten years.