Kaori Dict

Gian

interval · space

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
12
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#33 / 2.501
Bộ thủ
bộ 169
Từ JLPT chứa chữ
39
Pinyin
jian1, jian4
Tiếng Hàn

interval · space

Từ chứa chữ này · dễ trước

じかんjikanTHỜI GIAN

thời gian

N5
しゅうかんshuukanCHU GIAN

tuần; tuần

N5
このあいだkonoaida

vừa rồi; gần đây; trong thời gian này

N4
あいだaidaGIAN

giữa; khoảng; thời gian; vì

N4
まにあうmaniau

đúng lúc; đáp ứng

N4
まちがえるmachigaeru

sai; nhầm lẫn; phạm lỗi

N4
ひるまhirumaTRÚ GIAN

trụ gian; ban ngày

N4
いつのまにかitsunomanika

đột nhiên, bất ngờ

N3
maGIAN

khoảng; thời gian; khoảng cách

N3
まちがいmachigai

lỗi; sai lầm; sai sót

N3
かんかくkankakuGIAN CÁCH

khoảng cách; khoảng thời gian; ký tự khoảng trắng; khoảng trống

N3
きかんkikanKỲ GIAN

thời gian; khoảng thời gian; thời hạn

N3
いまimaCƯ GIAN

phòng khách

N3
てまtemaTHỦ GIAN

công sức; thời gian; công việc tốn kém; phí công

N3
しゅんかんshunkanTHUẤN GIAN

khoảnh khắc; giây phút; lúc ấy; trong chốc

N3
にんげんningenNHÂN GIAN

người; con người; nhân loại

N3
せけんsekenTHẾ GIAN

xã hội; công chúng

N3
なかまnakamaTRỌNG GIAN

bạn đồng hành; đồng đội; nhóm bạn; người cùng chung sở thích

N3
ねんかんnenkanNIÊN GIAN

năm; trong năm

N3
まもなくmamonaku

sắp tới

N2
かんせつkansetsuGIAN TIẾP

gián tiếp; không trực tiếp

N2
きゃくまkyakumaKHÁCH GIAN

phòng khách; phòng tiếp khách; phòng khách sạn

N2
すきまsukimaKHÍCH GIAN

khoảng trống; khe hở; lỗ hổng; chỗ rỗng

N2
じかんわりjikanwariTHỜI GIAN CẮT

thời khóa biểu; lịch học

N2
とこのまtokonoma

góc trưng bày; kệ nghệ thuật

N2
ねまきnemaki

quần áo ngủ; đồ ngủ

N2
ちゅうかんchuukanTRUNG GIAN

giữa; trung gian; trung bình; vị trí trung

N2
みんかんminkanDÂN GIAN

điện tư; dân sự

N2
やかんyakanDẠ GIAN

ban đêm

N2
かしまkashimaTHẢI GIAN

phòng cho thuê

N2
かんkanGIAN

giữa; thời gian; cơ hội; mối quan hệ

N2
こないだkonaidaTHỬ GIAN

gần đây

N2
じかんめjikanmeTHỜI GIAN MỤC

tiết học

N2
あいだがらaidagaraGIAN BÍNH

quan hệ; mối quan hệ; mối quan hệ

N1
くかんkukanKHU GIAN

đoạn; phần; khoảng; đoạn đường

N1
くうかんkuukanKHÔNG GIAN

không gian vũ trụ; không gian trong nhà

N1
あいまaimaHỢP GIAN

khoảng trống; thời gian ngắn; nghỉ ngơi

N1
つかのまtsukanoma

một khoảnh khắc; ngắn ngủi

N1
ちゃのまchanoma

phòng khách kiểu Nhật

N1
まごつくmagotsuku

bối rối; lúng túng; lầm lỡ

N1

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

間 (Gian) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict