Kaori Dict

間隔

かんかく

kankaku

N3

Âm Hán-Việt: GIAN CÁCH

JLPT N3 · Bài 32

Nghĩa

  1. 1.khoảng cách; khoảng thời gian; ký tự khoảng trắng; khoảng trống
  1. danh từ

    1.space; interval

  2. danh từcomputing

    2.space character; whitespace

Câu ví dụ · Tatoeba

  • There is a bus every fifteen minutes.

  • How far apart are the contractions?

  • How often do you give blood?

  • Those trains run every three minutes.

  • Buses are running at 20-minute intervals.

  • The buses run every ten minutes.

  • There was a long interval before he replied.

  • The huts were built with a space of 50 meters in between.

  • This train runs every 10 minutes.

  • How often do the buses run?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

間隔 (かんかく) — khoảng cách; khoảng thời gian; ký tự khoảng trắng; khoảng trống | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict