第32課/N3 · Bài 32
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
môn học; khóa học; chương trình
- 2
có thể
- 3
ngứa; gây ngứa
- 4
ensong, ballad
- 5
enempty
- 6
vỏ
- 7
mẫu; thiết kế; thể hình; phù hợp
- 8
cắt; cắt tóc; cắt cỏ
- 9
da; vỏ; lớp bì
- 10
da; da thuộc; da lộn
- 11
đáng thương; tội nghiệp; buồn thảm; khổ
- 12
đáng yêu, dễ thương
- 13
đông; làm khô
- 14
khát; khát vọng
- 15
thay thế; thay đổi; thay vị; luân chuyển
- 16
lon
- 17
cảm nhận; trực giác; cảm giác
- 18
suy nghĩ; ý tưởng; quan điểm; kế hoạch
- 19
giác quan; cảm nhận
- 20
khoảng cách; khoảng thời gian; ký tự khoảng trắng; khoảng trống
例文Câu ví dụ trong bài
- 科目どの科目が一番好きですか。
Bạn thích môn học nào nhất?
- かも知れないあなたの言うことは正しいかもしれない。
You could be right, I suppose.
- 痒い先生、アソコがかゆいんです。
Thầy ơi, em bị ngứa "chỗ đó".
- 歌謡最近は老若男女が歌えるような歌謡曲を耳にすることもなくなった。
Nowadays you no longer hear popular songs that can be sung by men and women of all ages.
- 空ほとんど空なのでガソリンを入れなくてはなりません。
I need to put some gas in the car, as it's almost empty.
- 殻飲み物はヤシの実の殻に入れてあった。
The drinks were served in coconut shells.
- 柄この赤色で柄全体がだいなしだ。
The red kills the whole pattern.
- 刈る彼らはジャックの髪の刈り方をひやかした。
Họ chế giễu kiểu tóc mới của Jack.
- 皮急激にかりかりした鳥皮が食べたくなった。
Tôi tự nhiên thèm ăn da gà giòn.
- 革革張りのソファにするか?布張りのソファにするか?
Chúng ta chọn loại ghế sofa nào đây? Sofa da hay là sofa vải?