Kaori Dict

刈る

かる

karu

N3

JLPT N3 · Bài 32

Nghĩa

  1. 1.cắt; cắt tóc; cắt cỏ
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to cut (grass, hair, etc.); to mow; to clip; to trim; to prune; to shear; to reap; to harvest

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Họ chế giễu kiểu tóc mới của Jack.

    They made fun of Jack's haircut.

  • Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ.

    Mother told me to mow the lawn.

  • He clipped the sheep.

  • The grass needs cutting.

  • The grass needs cutting.

  • Grandmother mows the grass in the garden.

  • The grass needs cutting.

  • You reap what you sow.

  • The barber gave him a haircut.

  • They usually shear sheep in spring.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

刈る (かる) — cắt; cắt tóc; cắt cỏ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict