Kaori Dict

狩る

かる

karu

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to hunt (animals)

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    2.to search (for a criminal)

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    3.to go looking for (flowers, etc.); to gather (mushrooms); to pick (berries)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • In many parts of the world it is illegal to shoot wild game such as deer, moose or pheasant.

  • Eagles don't hunt flies.

  • They hunted deer and foxes.

  • An elephant was hunted there.

  • It's illegal to hunt giraffes.

  • It's illegal to hunt giraffes.

  • A hunter hunted hares with his dog.

  • Hunting game is forbidden in these tranquil woods.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

狩る (かる) — to hunt (animals) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict