可哀想
かわいそう
kawaisou
N3
Âm Hán-Việt: KHẢ AI TƯỞNG
Cách viết khác: 可哀相・可哀そう・可愛そう
意味Nghĩa
- 1.đáng thương; tội nghiệp; buồn thảm; khổ
- tính từ đuôi なdanh từthường viết bằng kana
1.poor; pitiable; pathetic; pitiful
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- かわいそうにその子供は餓死寸前だった。
Đứa trẻ tội nghiệp đó sắp chết đói.
The poor child was on the verge of starvation.
- かわいそうなその少年達は、恐ろしさに震えていた。
Những cậu bé đáng thương đó đang run lẩy bẩy vì sợ.
The poor boys were shivering with fear.
- かわいそうな事にその老いた女性はまたもバッグを盗まれた。
Đáng thương thay, người phụ nữ có tuổi đó lại bị trộm túi xách.
The poor old woman had her bag stolen again.
- 私は何匹かのかわいそうな猫が追い出されるのを見た。
I saw some poor cats kicked out.
- かわいそうに!
What a pity!
- かわいそうに。
I feel sorry for him.
- 彼女がかわいそうだよ。
I feel sorry for her.
- 私はかわいそうになった。
I was moved to pity.
- なんだかトムがかわいそうね。
I feel kind of sorry for Tom.
- かわいそうにトムはもうだめだ。
It's all over with poor Tom.