渇く
かわく
kawaku
N3
意味Nghĩa
- 1.khát; khát vọng
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
1.to be thirsty; to feel thirsty
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
2.to thirst for; to crave
often as 〜に渇いた
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 喉が渇いた。
Tôi khát nước.
I'm thirsty.
- 差し当たり喉が渇いて死にそうだよ。
Bây giờ tôi đang khát muốn chết đây này.
I'm dying of thirst at the moment.
- 喉が渇いた時になって漸く井戸を掘り始めるものは弱り果てて死ぬよりほかにない。
Những người mà lúc khát mới bắt đầu đi đào giếng nước là những kẻ yếu đuối và chỉ có thể chết mà thôi.
- お腹が空いたし、のども渇いた。
I'm hungry and thirsty.
- 喉渇いた?
Are you thirsty?
- のど渇いた。
I'm thirsty.
- のどが渇いた。
I'm thirsty.
- 喉が渇きました。
I'm thirsty.
- 喉が渇きそうね。
I'll be thirsty.
- のど渇いてないの?
Aren't you thirsty?