Kaori Dict

渇く

かわく

kawaku

N3

JLPT N3 · Bài 32

Nghĩa

  1. 1.khát; khát vọng
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    1.to be thirsty; to feel thirsty

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    2.to thirst for; to crave

    often as 〜に渇いた

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi khát nước.

    I'm thirsty.

  • Bây giờ tôi đang khát muốn chết đây này.

    I'm dying of thirst at the moment.

  • Những người mà lúc khát mới bắt đầu đi đào giếng nước là những kẻ yếu đuối và chỉ có thể chết mà thôi.

  • I'm hungry and thirsty.

  • Are you thirsty?

  • I'm thirsty.

  • I'm thirsty.

  • I'm thirsty.

  • I'll be thirsty.

  • Aren't you thirsty?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

渇く (かわく) — khát; khát vọng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict