Kaori Dict

かわ

kawa

N3

Âm Hán-Việt:

JLPT N3 · Bài 32

Nghĩa

  1. 1.da; vỏ; lớp bì
  1. danh từ

    1.skin; hide; pelt; fur

  2. danh từ

    2.rind; peel; husk; bark

  3. danh từ

    3.shell; sheath; wrapping

  4. danh từ

    4.mask (hiding one's true nature); seeming

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi tự nhiên thèm ăn da gà giòn.

    I suddenly got a craving to eat some crisp roast chicken skin.

  • Cũng có giáo viên vừa dạy vừa gọt vỏ khoai tây.

    Some teachers peel potatoes while teaching.

  • The skin of animals is covered with hair.

  • I can peel an apple.

  • Gyoza stuffing? I made some gyoza at home but, possibly because I didn't have enough dough, I had some of the filling left over.

  • Beauty is but skin deep.

  • Beauty is but skin deep.

  • Beauty is but skin deep.

  • My sister shelled the beans.

  • Peel the apple.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

皮 (かわ) — da; vỏ; lớp bì | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict