Kaori Dict

かわ

kawa

N5

Âm Hán-Việt: XUYÊN

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 10

Nghĩa

  1. 1.nguồn
  1. danh từ

    1.river; stream

  2. hậu tố

    2.River; the ... river

    suffix used with the names of rivers

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cơn bão làm nước sông bị tràn ra.

    The typhoon caused the river to flood.

  • Chúng tôi đã nhảy xuống sông.

    We plunged into the river.

  • Họ không bơi ở sông.

    They aren't swimming in the river.

  • Bạn đi cùng tôi ra sông nhé?

    Won't you go with me to the river?

  • Anh bơi qua con sông với không một chút khó khăn.

    He had no difficulty swimming across the river.

  • Tôi dắt cho đi dạo dọc theo con sông vào mỗi sáng.

    I walk my dog along the river every morning.

  • Tôi biết bơi qua sông.

    I can swim across the river.

  • Bạn có thể bơi qua sông được không?

    Can you swim across the river?

  • Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó.

    We managed to swim across the river.

  • This river is three times longer than that one.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

川 (かわ) — nguồn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict