川
かわ
kawa
Âm Hán-Việt: XUYÊN
Cách viết khác: 河 · Cách đọc khác: がわ
意味Nghĩa
- 1.nguồn
- danh từ
1.river; stream
- hậu tố
2.River; the ... river
suffix used with the names of rivers
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 台風で川が氾濫した。
Cơn bão làm nước sông bị tràn ra.
The typhoon caused the river to flood.
- 私達は川に飛び込んだ。
Chúng tôi đã nhảy xuống sông.
We plunged into the river.
- 彼らは川で泳いでません。
Họ không bơi ở sông.
They aren't swimming in the river.
- 私と一緒に川に行かない?
Bạn đi cùng tôi ra sông nhé?
Won't you go with me to the river?
- 彼は何の苦も無く川を泳いで渡った。
Anh bơi qua con sông với không một chút khó khăn.
He had no difficulty swimming across the river.
- 私は毎朝、川沿いに犬を散歩させる。
Tôi dắt cho đi dạo dọc theo con sông vào mỗi sáng.
I walk my dog along the river every morning.
- 私は川を泳いで渡ることができます。
Tôi biết bơi qua sông.
I can swim across the river.
- あなたは、泳いで川を渡ることができますのか。
Bạn có thể bơi qua sông được không?
Can you swim across the river?
- 私達はやっとのことでその川を泳いで渡ることができた。
Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó.
We managed to swim across the river.
- この川はあの川の3倍長い。
This river is three times longer than that one.