Kaori Dict

考え

かんがえ

kangae

N3

JLPT N3 · Bài 32

Nghĩa

  1. 1.suy nghĩ; ý tưởng; quan điểm; kế hoạch
  1. danh từ

    1.thinking; thought; view; opinion; concept

  2. danh từ

    2.idea; notion; imagination

  3. danh từ

    3.intention; plan; design

  4. danh từ

    4.consideration; judgement; deliberation; reflection

  5. danh từ

    5.wish; hope; expectation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đó là một ý kiến hay!

    That's a good idea!

  • Đó là một ý kiến hay!

    That is a good idea.

  • Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình.

    Come what may, I shall never change my mind.

  • Tôi chưa từng nghĩ là những lời nói của tôi lại làm tổn thương cô ấy.

    It never occurred to me that my words would hurt her feelings.

  • Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi!

    Don't you even think of eating my chocolate!

  • Tôi đã tưởng là tôi có thể thay đổi suy nghĩ của bạn.

    I thought I could change your mind.

  • Please tell me what you think.

  • We should respect the ideas of others.

  • His way of thinking is very childish.

  • A good idea came into my mind.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

考え (かんがえ) — suy nghĩ; ý tưởng; quan điểm; kế hoạch | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict