Kaori Dict

間もなく

まもなく

mamonaku

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 70

Nghĩa

  1. 1.sắp tới
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.soon; shortly; before long; in a short time; in a little while

  2. phó từ

    2.having no time to ...; with no time to ...

    after the dictionary form of a verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Có lẽ là trời sắp mưa.

    It is going to rain soon.

  • Có lẽ là trời sắp mưa.

    It is going to rain soon.

  • Sẽ tạnh mưa sớm thôi.

    It will stop raining soon.

  • Anh ta chắc sắp tới rồi.

    Probably he will come soon.

  • I am looking forward to seeing you soon.

  • I didn't have time to recover before I came down with another horrible cold.

  • It will be winter before long.

  • The dry season will set in soon.

  • The first snow came before long.

  • It won't be long before they get married.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

間もなく (まもなく) — sắp tới | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict