Kaori Dict

間誤付く

まごつく

magotsuku

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 113

Nghĩa

  1. 1.bối rối; lúng túng; lầm lỡ
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    1.to be confused; to be flustered; to be at a loss

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từkhẩu ngữ

    2.to loiter; to hang around; to wander around; to prowl; to roam

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bối rối vì sai lầm của mình, cô ấy đã bật khóc.

    Confused by her careless mistake, she burst into tears.

  • Seeing me, she was embarrassed.

  • His words embarrassed me.

  • He was perplexed at the unexpected result.

  • He was utterly perplexed.

  • I was embarrassed when he talked to me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

間誤付く (まごつく) — bối rối; lúng túng; lầm lỡ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict