付
Phó
adhere · attach · refer to · append
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- フ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- つ.ける-つ.ける-づ.けるつ.けつ.け--つ.け-づ.け-づけつ.く-づ.くつ.き-つ.き-つき-づ.き-づき
- Đọc trong tên người (名乗り)
- つけ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 5
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #322 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 9
- Từ JLPT chứa chữ
- 29
- Pinyin
- fu4
- Tiếng Hàn
- 부
adhere · attach · refer to · append
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
đặt
điền dọn; sắp xếp; giải quyết
quầy tiếp nhận
được tìm thấy
tìm thấy
ngày; ngày tháng
giao lưu; quan hệ; bạn bè; đồng hành
đính kèm; dính; bám; gắn liền
đặt trật tự; giải quyết; xong
bắt kịp; vượt qua; đạt tới; bù đắp
nghĩ ra; nảy ra; nhớ ra; chợt nghĩ
nhận thấy; nhận ra; chú ý; tỉnh dậy
đóng góp; quyên góp; hiến tặng
giao du; đi chơi; hẹn hò; đồng hành
dựa trên
đánh; va chạm; ném; bộc lộ
điểm xù; hoàn thành
dính; gắn; gắn bó
dán; gắn; kết hợp
đưa gần; gắn kết; thu hút; làm gần
khu vực; vùng lân cận
có kèm; kèm theo; đi kèm; (đi kèm)
thư giãn; bình tĩnh; ổn định
cẩn thận; chú ý
thuộc về; gắn liền
ra lệnh; báo cáo
để lại tin; gửi tin
đánh bại; trừ
kẻ nói dối
mặt trông; khuôn mặt; khuôn mặt
mối liên hệ; sự gắn bó
liên kết; gắn kết; dẫn tới
endelivering, furnishing (with copies)
ý tưởng; kế hoạch; suy nghĩ thoáng qua
tiếp nhận; nhận đơn; chịu đựng; chịu đựng được
làm tổn thương; gây thương tích; làm mất tự tin
lắp đặt; trang bị; gắn cố định
bẩm sinh; tự nhiên
cơ thể; vóc dáng
đột; đâm; đập; gõ
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).