片付ける
かたづける
katazukeru
N4
Cách viết khác: 片づける
意味Nghĩa
- 1.điền dọn; sắp xếp; giải quyết
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to put in order; to tidy up; to clean up; to put away; to clear away
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to settle (a matter); to solve; to deal with; to dispose of
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to finish; to get through; to complete; to get (something) done
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
4.to marry off (one's daughter)
occ. written as 嫁ける
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
5.to do away with (someone); to bump off; to kill; to eliminate
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- まずは、この仕事を片付けないと。
Tôi phải làm cho xong công việc này trước đã.
I must finish this work first.
- 彼は部屋を片付けなければならなかった。
Anh ấy đã phải dọn phòng.
- おもちゃを片づけなさい。
Put away your toys.
- あすの朝まっさきにそれを片付けます。
I'll do that first thing in the morning.
- あなたはその技術的な問題をいつ片づけたのですか。
When did you get through with your engineering problem?
- それ片づけて。
Pick it up.
- 部屋を片づけて。
Clean up the room.
- 片付けなさいよ。
Straighten up.
- セットを片づけろ。
Strike the set.
- 本を片づけなさい。
Put your books away.