Kaori Dict

付属

ふぞく

fuzoku

N2

Âm Hán-Việt: PHÓ THUỘC

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 64

Nghĩa

  1. 1.thuộc về; gắn liền
  1. danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.being attached (to); being affiliated (to); belonging (to); going with

  2. danh từviết tắt

    2.attached school; affiliated school

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The college is affiliated with the university.

  • I bought a camera with its accessories.

  • This college has a medical center.

  • An air conditioner is available as an optional extra.

  • The company has three hospitals of its own.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

付属 (ふぞく) — thuộc về; gắn liền | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict