Kaori Dict

/N2 · Bài 64

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    ふきんfukinPHÓ CẬN

    khu vực; vùng lân cận

  2. 2
    ふくfukuPHÓ

    phụ trợ; thay thế; phụ

  3. 3
    ふくしfukushiPHÓ TỪ

    trạng từ; phụ từ

  4. 4
    ふくしゃfukushaPHỨC TẢ

    phức sao; sao chép; bản sao

  5. 5
    ふくすうfukusuuPHỨC SỐ

    số nhiều; nhiều; đa dạng

  6. 6
    ふくらますfukuramasu

    phồng lên; mở rộng; bơm hơi

  7. 7
    ふくらむfukuramu

    phồng lên; mở rộng; sưng to

  8. 8
    ふけつfuketsuBẤT KHIẾT

    bẩn thỉu; dơ bẩn

  9. 9
    ふけるfukeru

    trở nên muộn

  10. 10
    ふごうfugouPHÙ HIỆU

    ký hiệu; dấu hiệu

  11. 11
    ふさいfusaiPHU THÊ

    vợ chồng; cặp đôi

  12. 12
    ふさがるfusagaru

    bị nghẽn; bị đóng; bị chặn; bị kín

  13. 13
    ふさぐfusagu

    đóng lại; chặn; lấp đầy; ngăn cản

  14. 14
    ふざけるfuzakeru

    đùa giỡn

  15. 15
    ぶさたbusataVÔ SA THẢI

    không liên lạc

  16. 16
    ぶしbushiVÕ SĨ

    chiến binh; samurai; (VÕ SĨ)

  17. 17
    ぶしゅbushuBỘ THỦ

    bộ gốc; ký hiệu

  18. 18
    ふすまfusumaÁO

    cửa trượt; tấm ngăn trượt

  19. 19
    ふぞくfuzokuPHÓ THUỘC

    thuộc về; gắn liền

  20. 20
    ふたfutaCÁI

    nắp; vỏ

Câu ví dụ trong bài

  • Nhiệt độ cơ thể của con người dao động trên dưới mức 37 độ C.

  • My throat is sore from the secondhand smoke.

  • Some English adverbs function as adjectives.

  • Edison invented a device for duplication.

  • The company is violating multiple labor laws.

  • Yeast makes dough rise.

  • A gust of wind swelled the sails.

  • The dirty plates in the restaurant disgusted us.

  • Cô ấy đắm chìm trong khoái lạc.

  • The Joneses love their daughter.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N2 · Bài 64 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict