Kaori Dict

巫山戯る

ふざける

fuzakeru

N2

JLPT N2 · Bài 64

Nghĩa

  1. 1.đùa giỡn
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana

    1.to joke; to jest; to kid; to josh

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana

    2.to make fun of; to laugh at; to play a prank

  3. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana

    3.to romp; to gambol; to frolic; to frisk; to mess around; to fool around; to screw around

  4. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana

    4.to neck; to make out

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Stop it. You're being ridiculous.

  • Don't kid me!

  • Be serious.

  • Don't screw around with me.

  • Is Tom joking?

  • Even jokes have a limit!

  • Stop messing around and put your shoes on.

  • He said so with humor.

  • You are being ridiculous today.

  • Don't mess around and finish your meal quickly.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

巫山戯る (ふざける) — đùa giỡn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict