山
Sơn · San
sơn; núi
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- サンセン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- やま
- Đọc trong tên người (名乗り)
- さ・やの・やん
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 3
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 1
- Tần suất báo chí
- #131 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 46
- Từ JLPT chứa chữ
- 11
- Pinyin
- shan1
- Tiếng Hàn
- 산
sơn; núi
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
núi
nhiều
leo núi
núi lửa
rừng núi
đùa giỡn
núi; thánh
khóang sơn; mỏ khoáng; khai thác mỏ
dãy núi; núi cao; dãy núi
dãy núi; dãy núi
sườn núi; dốc núi; sườn đồi
núi hẻo lánh; vùng núi sâu
hạ núi; xuống núi; hạ
hoả són hôi; hoả són hôi
núi đá
enhigh mountain; alpine mountain
wasabi; mùi vị cay
địa điểm trong bóng mây núi
đất sâu trong núi
lửa rừng; cháy rừng
giữa núi
cây ăn được trong rừng
đền núi
nhà trại núi; nhà nghỉ núi
núi và sông
biệt thự núi; nhà nghỉ núi
kẻ cướp núi
khu núi; vùng núi
đỉnh núi
đi leo núi; leo núi
đường núi; đường mòn núi
mèo hoang; mèo hoang núi
đổ núi; sạt lở
enhill; knoll
đồi nhân tạo trong vườn; đống đất nhân tạo
camellia; trà núi
mỏ đồng
tảng băng
núi Phú Sĩ
dãy núi; rất nhiều; cực kỳ
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).